FORD EVEREST 2026 SUV 7 CHỖ

Ford Everest 2026 – Giá 5 phiên bản tại Nam Định Ford

Lựa chọn động cơ diesel 2.0L hoặc xăng 2.3L EcoBoost, dẫn động 4x2 hoặc 4x4. Nhận báo giá lăn bánh theo nơi đăng ký, kiểm tra xe sẵn và lịch lái thử với Quốc Tâm.

Giá đề xuất từ 1.129.000.000đ Giá và chương trình bán hàng được xác nhận tại thời điểm tư vấn.
Ford Everest 2026 tại Nam Định Ford
Everest 2026 7 chỗ · 10AT · Gầm 228 mm
Bảo hành 5 năm/150.000 km Đại lý ủy quyền Ford Hotline 0332 984 685

GIÁ & PHIÊN BẢN

Chọn Everest theo nhu cầu sử dụng

Năm cấu hình được sắp theo giá đề xuất. Nhãn trên card mô tả nhu cầu phù hợp, không phải xếp hạng doanh số.

Ford Everest Active 2.0L AT 4x2

Ưu tiên ngân sách

Active

1.129.000.000 đ

Diesel 2.0L Turbo · 4x2 · 7,2L/100km

  • Vành hợp kim 18 inch
  • Màn hình trung tâm 12 inch
  • Camera lùi và cảm biến trước/sau
Báo giá bản Active
Ford Everest Sport 2.0L AT 4x2

Thiết kế thể thao

Sport

1.209.000.000 đ

Diesel 2.0L Turbo · 4x2 · 7,5L/100km

  • Gói thiết kế ngoại thất Sport
  • Vành hợp kim 20 inch
  • Cửa hậu đóng/mở điện
Báo giá bản Sport
Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x2

Tiện nghi cao cấp

Platinum 4x2

1.335.000.000 đ

Diesel 2.0L Turbo · 4x2 · 7,3L/100km

  • Camera 360 độ
  • Cửa sổ trời toàn cảnh
  • Màn hình đồng hồ 12,4 inch
Báo giá bản Platinum 4x2
Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x4

Cao cấp và dẫn động 4x4

Platinum 4x4

1.440.000.000 đ

Diesel 2.0L Turbo · 4x4 · 7,8L/100km

  • Hệ thống kiểm soát đường địa hình
  • Hỗ trợ kiểm soát đổ đèo
  • Camera 360 độ
Báo giá bản Platinum 4x4
Ford Everest Platinum+ 2.3L AT 4x4

Hiệu suất xăng cao cấp

Platinum+

1.629.000.000 đ

Xăng 2.3L EcoBoost · 4x4 · 10,0L/100km

  • Hộp số 10 cấp với cần số điện tử
  • Vành hợp kim 21 inch
  • Dàn âm thanh 12 loa B&O
Báo giá bản Platinum+

Nguồn giá và phiên bản: Ford Việt Nam. Giá đề xuất chưa gồm chi phí lăn bánh.

BÁO GIÁ THEO PHIÊN BẢN

Nhận báo giá lăn bánh Ford Everest

Chỉ cần họ tên và số điện thoại. Quốc Tâm sẽ xác nhận phiên bản, nơi đăng ký và chương trình đang áp dụng khi liên hệ.

Thêm khu vực/phiên bản (không bắt buộc)

Thông tin được sử dụng để tư vấn mua xe. Xem Chính sách bảo mật.

✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Bảo mật thông tin

CHỌN HỆ TRUYỀN ĐỘNG

Diesel 2.0L hay xăng 2.3L EcoBoost?

Chọn theo hành trình thường xuyên, yêu cầu lực kéo và ngân sách vận hành; không chỉ theo công suất.

4 PHIÊN BẢN

Diesel 2.0L Turbo

170 PS · 405 Nm

Mức tiêu thụ kết hợp công bố từ 7,2 đến 7,8L/100km. Có lựa chọn 4x2 hoặc 4x4, phù hợp gia đình đi xa và người dùng ưu tiên hiệu quả nhiên liệu.

PLATINUM+

Xăng 2.3L EcoBoost

300 PS · 446 Nm

Dẫn động 4x4, hộp số 10 cấp với cần số điện tử và mức tiêu thụ kết hợp công bố 10,0L/100km, phù hợp người dùng ưu tiên hiệu suất và trang bị cao cấp.

7chỗ ngồi
10AThộp số tự động
228 mmkhoảng sáng gầm
80 lítbình nhiên liệu

Lưu ý: camera 360 độ, BLIS, kiểm soát hành trình thích ứng, hệ thống đường địa hình và một số tính năng an toàn khác thay đổi tùy phiên bản.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

So sánh 5 phiên bản Ford Everest 2026

Dữ liệu dưới đây được rút gọn từ brochure chính thức để tập trung vào các khác biệt có ảnh hưởng trực tiếp đến lựa chọn xe.

Động cơ và vận hành
Thông sốActiveSportPlatinum 4x2Platinum 4x4Platinum+
Động cơDiesel 2.0L TurboDiesel 2.0L TurboDiesel 2.0L TurboDiesel 2.0L TurboXăng 2.3L EcoBoost
Công suất170 PS170 PS170 PS170 PS300 PS
Mô-men xoắn405 Nm405 Nm405 Nm405 Nm446 Nm
Dẫn động4x24x24x24x44x4
Kiểm soát đường địa hìnhKhôngKhôngKhông
Hộp số10AT10AT10AT10AT10AT, cần số điện tử
Tiêu thụ kết hợp7,2L/100km7,5L/100km7,3L/100km7,8L/100km10,0L/100km
Kích thước và khung gầm
Thông sốActiveSportPlatinum 4x2Platinum 4x4Platinum+
Dài x rộng x cao4.914 x 1.923 x 1.840 mm4.914 x 1.923 x 1.840 mm4.914 x 1.923 x 1.840 mm4.914 x 1.923 x 1.840 mm4.914 x 1.923 x 1.840 mm
Khoảng sáng gầm228 mm228 mm228 mm228 mm228 mm
Chiều dài cơ sở2.900 mm2.900 mm2.900 mm2.900 mm2.900 mm
Dung tích bình nhiên liệu80 lít80 lít80 lít80 lít80 lít
Lốp255/65 R18255/55 R20255/55 R20255/55 R20275/45 R21
An toàn, ngoại thất và tiện nghi

Trang bị an toàn và tiện nghi thay đổi tùy phiên bản.

Thông sốActiveSportPlatinum 4x2Platinum 4x4Platinum+
CameraCamera lùiCamera lùiCamera 360 độCamera 360 độCamera 360 độ
Hỗ trợ kiểm soát đổ đèoKhôngKhôngKhông
AEB và cảnh báo va chạm
Hỗ trợ duy trì làn đường
Kiểm soát tốc độCruise ControlCruise ControlThích ứngThích ứngThích ứng
Cảnh báo điểm mù BLISKhôngKhông
Đèn trướcLED tự độngLED tự độngMatrix LEDMatrix LEDMatrix LED
Cửa sổ trời toàn cảnhKhôngKhông
Âm thanh8 loa8 loa8 loa8 loa12 loa B&O
Active1.129.000.000 đ

Động cơ và vận hành

Động cơ
Diesel 2.0L Turbo
Công suất
170 PS
Mô-men xoắn
405 Nm
Dẫn động
4x2
Kiểm soát đường địa hình
Không
Hộp số
10AT
Tiêu thụ kết hợp
7,2L/100km

Kích thước và khung gầm

Dài x rộng x cao
4.914 x 1.923 x 1.840 mm
Khoảng sáng gầm
228 mm
Chiều dài cơ sở
2.900 mm
Dung tích bình nhiên liệu
80 lít
Lốp
255/65 R18

An toàn, ngoại thất và tiện nghi

Camera
Camera lùi
Hỗ trợ kiểm soát đổ đèo
Không
AEB và cảnh báo va chạm
Hỗ trợ duy trì làn đường
Kiểm soát tốc độ
Cruise Control
Cảnh báo điểm mù BLIS
Không
Đèn trước
LED tự động
Cửa sổ trời toàn cảnh
Không
Âm thanh
8 loa
Sport1.209.000.000 đ

Động cơ và vận hành

Động cơ
Diesel 2.0L Turbo
Công suất
170 PS
Mô-men xoắn
405 Nm
Dẫn động
4x2
Kiểm soát đường địa hình
Không
Hộp số
10AT
Tiêu thụ kết hợp
7,5L/100km

Kích thước và khung gầm

Dài x rộng x cao
4.914 x 1.923 x 1.840 mm
Khoảng sáng gầm
228 mm
Chiều dài cơ sở
2.900 mm
Dung tích bình nhiên liệu
80 lít
Lốp
255/55 R20

An toàn, ngoại thất và tiện nghi

Camera
Camera lùi
Hỗ trợ kiểm soát đổ đèo
Không
AEB và cảnh báo va chạm
Hỗ trợ duy trì làn đường
Kiểm soát tốc độ
Cruise Control
Cảnh báo điểm mù BLIS
Không
Đèn trước
LED tự động
Cửa sổ trời toàn cảnh
Không
Âm thanh
8 loa
Platinum 4x21.335.000.000 đ

Động cơ và vận hành

Động cơ
Diesel 2.0L Turbo
Công suất
170 PS
Mô-men xoắn
405 Nm
Dẫn động
4x2
Kiểm soát đường địa hình
Không
Hộp số
10AT
Tiêu thụ kết hợp
7,3L/100km

Kích thước và khung gầm

Dài x rộng x cao
4.914 x 1.923 x 1.840 mm
Khoảng sáng gầm
228 mm
Chiều dài cơ sở
2.900 mm
Dung tích bình nhiên liệu
80 lít
Lốp
255/55 R20

An toàn, ngoại thất và tiện nghi

Camera
Camera 360 độ
Hỗ trợ kiểm soát đổ đèo
Không
AEB và cảnh báo va chạm
Hỗ trợ duy trì làn đường
Kiểm soát tốc độ
Thích ứng
Cảnh báo điểm mù BLIS
Đèn trước
Matrix LED
Cửa sổ trời toàn cảnh
Âm thanh
8 loa
Platinum 4x41.440.000.000 đ

Động cơ và vận hành

Động cơ
Diesel 2.0L Turbo
Công suất
170 PS
Mô-men xoắn
405 Nm
Dẫn động
4x4
Kiểm soát đường địa hình
Hộp số
10AT
Tiêu thụ kết hợp
7,8L/100km

Kích thước và khung gầm

Dài x rộng x cao
4.914 x 1.923 x 1.840 mm
Khoảng sáng gầm
228 mm
Chiều dài cơ sở
2.900 mm
Dung tích bình nhiên liệu
80 lít
Lốp
255/55 R20

An toàn, ngoại thất và tiện nghi

Camera
Camera 360 độ
Hỗ trợ kiểm soát đổ đèo
AEB và cảnh báo va chạm
Hỗ trợ duy trì làn đường
Kiểm soát tốc độ
Thích ứng
Cảnh báo điểm mù BLIS
Đèn trước
Matrix LED
Cửa sổ trời toàn cảnh
Âm thanh
8 loa
Platinum+1.629.000.000 đ

Động cơ và vận hành

Động cơ
Xăng 2.3L EcoBoost
Công suất
300 PS
Mô-men xoắn
446 Nm
Dẫn động
4x4
Kiểm soát đường địa hình
Hộp số
10AT, cần số điện tử
Tiêu thụ kết hợp
10,0L/100km

Kích thước và khung gầm

Dài x rộng x cao
4.914 x 1.923 x 1.840 mm
Khoảng sáng gầm
228 mm
Chiều dài cơ sở
2.900 mm
Dung tích bình nhiên liệu
80 lít
Lốp
275/45 R21

An toàn, ngoại thất và tiện nghi

Camera
Camera 360 độ
Hỗ trợ kiểm soát đổ đèo
AEB và cảnh báo va chạm
Hỗ trợ duy trì làn đường
Kiểm soát tốc độ
Thích ứng
Cảnh báo điểm mù BLIS
Đèn trước
Matrix LED
Cửa sổ trời toàn cảnh
Âm thanh
12 loa B&O

Nguồn: Brochure Ford Everest 2026. Trang bị và màu xe thực tế cần được đối chiếu theo phiên bản tại thời điểm đặt xe.

DỰ TOÁN TRẢ GÓP

Ước tính khoản vay Ford Everest

Điều chỉnh phiên bản, tỷ lệ vay, thời hạn và lãi suất ví dụ để lập ngân sách ban đầu.

Giá xe1.129.000.000 đ
Vốn tự có dự kiến338.700.000 đ
Khoản vay dự kiến790.300.000 đ
Tháng đầu ước tính18.766.000 đ
Nhận phương án theo hồ sơ
Xem lịch trả góp tham khảo
ThángGốcLãiTổng

Đây là dự toán theo dư nợ giảm dần, không phải cam kết của ngân hàng. Kết quả chưa gồm chi phí lăn bánh, bảo hiểm và phí phát sinh; tỷ lệ vay, lãi suất, thời hạn và phê duyệt thực tế phụ thuộc hồ sơ.

NAM ĐỊNH FORD & QUỐC TÂM

Xem xe, lái thử và nhận hỗ trợ tại đại lý

Nam Định Ford là đại lý ủy quyền Ford. Quốc Tâm là tư vấn viên và thương hiệu cá nhân đồng hành cùng anh/chị trong quá trình chọn xe, nhận báo giá và sắp lịch lái thử.

Showroom Nam Định Ford
Showroom Nam Định Ford
Xưởng dịch vụ Nam Định Ford
Xưởng dịch vụ theo tiêu chuẩn Ford

Ba hình ảnh bàn giao Everest thực tế

Hình ảnh đang có trên website, dùng để tham khảo trải nghiệm nhận xe.

Bàn giao Ford Everest tại Nam Định Ford
Khách hàng nhận Ford Everest tại showroom
Hình ảnh bàn giao Ford Everest thực tế

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giải đáp nhanh về Ford Everest 2026

Cần kiểm tra xe sẵn hoặc báo giá theo nơi đăng ký? Gọi 0332 984 685.

Ford Everest 2026 có giá bao nhiêu?

Giá bán lẻ đề xuất gồm Active 1.129.000.000 đồng, Sport 1.209.000.000 đồng, Platinum 4x2 1.335.000.000 đồng, Platinum 4x4 1.440.000.000 đồng và Platinum+ 1.629.000.000 đồng. Giá chưa gồm chi phí lăn bánh; chương trình bán hàng được xác nhận tại thời điểm tư vấn.

Nên chọn phiên bản Ford Everest nào?

Active phù hợp khi ưu tiên ngân sách; Sport nhấn mạnh thiết kế; Platinum 4x2 tăng tiện nghi; Platinum 4x4 thêm khả năng vận hành 4x4; Platinum+ phù hợp khi muốn động cơ xăng 2.3L EcoBoost 300 PS và trang bị cao cấp nhất.

Everest 4x2 và 4x4, máy dầu và máy xăng khác nhau thế nào?

Bản 4x2 phù hợp nhu cầu đi phố và đường trường phổ biến. Bản 4x4 có thêm khả năng phân bổ lực kéo cho địa hình phức tạp. Bốn bản diesel 2.0L đạt 170 PS và 405 Nm; Platinum+ dùng xăng 2.3L EcoBoost đạt 300 PS và 446 Nm.

Giá lăn bánh Ford Everest được tính như thế nào?

Giá lăn bánh gồm giá xe và các khoản thu theo nơi đăng ký, loại chủ thể đứng tên, bảo hiểm cùng dịch vụ khách hàng lựa chọn. Báo giá cần tính theo đúng phiên bản và địa phương tại thời điểm tư vấn.

Ford Everest được bảo hành bao lâu?

Theo thông tin Ford Việt Nam, Ford Everest được bảo hành 5 năm hoặc 150.000 km, tùy điều kiện nào đến trước. Điều kiện chi tiết áp dụng theo chính sách bảo hành của Ford Việt Nam.

Có thể mua trả góp, lái thử và kiểm tra xe Everest sẵn không?

Có. Anh/chị có thể gửi yêu cầu để Quốc Tâm kiểm tra phương án trả góp theo hồ sơ, lịch lái thử, phiên bản, màu xe và tình trạng xe sẵn tại Nam Định Ford ở thời điểm liên hệ.

SẴN SÀNG CHỌN XE?

Nhận báo giá Everest theo phiên bản và nơi đăng ký

Quốc Tâm sẽ kiểm tra giá, chương trình đang áp dụng, tình trạng xe và lịch lái thử tại Nam Định Ford.

Gọi điện 0332 984 685 Đăng ký Tư vấn
Lên đầu trang