Ưu tiên ngân sách
Active
1.129.000.000 đ
Diesel 2.0L Turbo · 4x2 · 7,2L/100km
- Vành hợp kim 18 inch
- Màn hình trung tâm 12 inch
- Camera lùi và cảm biến trước/sau
FORD EVEREST 2026 SUV 7 CHỖ
Lựa chọn động cơ diesel 2.0L hoặc xăng 2.3L EcoBoost, dẫn động 4x2 hoặc 4x4. Nhận báo giá lăn bánh theo nơi đăng ký, kiểm tra xe sẵn và lịch lái thử với Quốc Tâm.
GIÁ & PHIÊN BẢN
Năm cấu hình được sắp theo giá đề xuất. Nhãn trên card mô tả nhu cầu phù hợp, không phải xếp hạng doanh số.
Ưu tiên ngân sách
1.129.000.000 đ
Diesel 2.0L Turbo · 4x2 · 7,2L/100km
Thiết kế thể thao
1.209.000.000 đ
Diesel 2.0L Turbo · 4x2 · 7,5L/100km
Tiện nghi cao cấp
1.335.000.000 đ
Diesel 2.0L Turbo · 4x2 · 7,3L/100km
Cao cấp và dẫn động 4x4
1.440.000.000 đ
Diesel 2.0L Turbo · 4x4 · 7,8L/100km
Hiệu suất xăng cao cấp
1.629.000.000 đ
Xăng 2.3L EcoBoost · 4x4 · 10,0L/100km
Nguồn giá và phiên bản: Ford Việt Nam. Giá đề xuất chưa gồm chi phí lăn bánh.
BÁO GIÁ THEO PHIÊN BẢN
Chỉ cần họ tên và số điện thoại. Quốc Tâm sẽ xác nhận phiên bản, nơi đăng ký và chương trình đang áp dụng khi liên hệ.
CHỌN HỆ TRUYỀN ĐỘNG
Chọn theo hành trình thường xuyên, yêu cầu lực kéo và ngân sách vận hành; không chỉ theo công suất.
Mức tiêu thụ kết hợp công bố từ 7,2 đến 7,8L/100km. Có lựa chọn 4x2 hoặc 4x4, phù hợp gia đình đi xa và người dùng ưu tiên hiệu quả nhiên liệu.
Dẫn động 4x4, hộp số 10 cấp với cần số điện tử và mức tiêu thụ kết hợp công bố 10,0L/100km, phù hợp người dùng ưu tiên hiệu suất và trang bị cao cấp.
Lưu ý: camera 360 độ, BLIS, kiểm soát hành trình thích ứng, hệ thống đường địa hình và một số tính năng an toàn khác thay đổi tùy phiên bản.
HÌNH ẢNH THỰC TẾ
Ảnh xe, nội thất và không gian trưng bày hiện có trên website Quốc Tâm Ford.











THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dữ liệu dưới đây được rút gọn từ brochure chính thức để tập trung vào các khác biệt có ảnh hưởng trực tiếp đến lựa chọn xe.
| Thông số | Active | Sport | Platinum 4x2 | Platinum 4x4 | Platinum+ |
|---|---|---|---|---|---|
| Động cơ | Diesel 2.0L Turbo | Diesel 2.0L Turbo | Diesel 2.0L Turbo | Diesel 2.0L Turbo | Xăng 2.3L EcoBoost |
| Công suất | 170 PS | 170 PS | 170 PS | 170 PS | 300 PS |
| Mô-men xoắn | 405 Nm | 405 Nm | 405 Nm | 405 Nm | 446 Nm |
| Dẫn động | 4x2 | 4x2 | 4x2 | 4x4 | 4x4 |
| Kiểm soát đường địa hình | Không | Không | Không | Có | Có |
| Hộp số | 10AT | 10AT | 10AT | 10AT | 10AT, cần số điện tử |
| Tiêu thụ kết hợp | 7,2L/100km | 7,5L/100km | 7,3L/100km | 7,8L/100km | 10,0L/100km |
| Thông số | Active | Sport | Platinum 4x2 | Platinum 4x4 | Platinum+ |
|---|---|---|---|---|---|
| Dài x rộng x cao | 4.914 x 1.923 x 1.840 mm | 4.914 x 1.923 x 1.840 mm | 4.914 x 1.923 x 1.840 mm | 4.914 x 1.923 x 1.840 mm | 4.914 x 1.923 x 1.840 mm |
| Khoảng sáng gầm | 228 mm | 228 mm | 228 mm | 228 mm | 228 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.900 mm | 2.900 mm | 2.900 mm | 2.900 mm | 2.900 mm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 80 lít | 80 lít | 80 lít | 80 lít | 80 lít |
| Lốp | 255/65 R18 | 255/55 R20 | 255/55 R20 | 255/55 R20 | 275/45 R21 |
Trang bị an toàn và tiện nghi thay đổi tùy phiên bản.
| Thông số | Active | Sport | Platinum 4x2 | Platinum 4x4 | Platinum+ |
|---|---|---|---|---|---|
| Camera | Camera lùi | Camera lùi | Camera 360 độ | Camera 360 độ | Camera 360 độ |
| Hỗ trợ kiểm soát đổ đèo | Không | Không | Không | Có | Có |
| AEB và cảnh báo va chạm | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ duy trì làn đường | Có | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát tốc độ | Cruise Control | Cruise Control | Thích ứng | Thích ứng | Thích ứng |
| Cảnh báo điểm mù BLIS | Không | Không | Có | Có | Có |
| Đèn trước | LED tự động | LED tự động | Matrix LED | Matrix LED | Matrix LED |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không | Có | Có | Có |
| Âm thanh | 8 loa | 8 loa | 8 loa | 8 loa | 12 loa B&O |
Nguồn: Brochure Ford Everest 2026. Trang bị và màu xe thực tế cần được đối chiếu theo phiên bản tại thời điểm đặt xe.
DỰ TOÁN TRẢ GÓP
Điều chỉnh phiên bản, tỷ lệ vay, thời hạn và lãi suất ví dụ để lập ngân sách ban đầu.
| Tháng | Gốc | Lãi | Tổng |
|---|
Đây là dự toán theo dư nợ giảm dần, không phải cam kết của ngân hàng. Kết quả chưa gồm chi phí lăn bánh, bảo hiểm và phí phát sinh; tỷ lệ vay, lãi suất, thời hạn và phê duyệt thực tế phụ thuộc hồ sơ.
NAM ĐỊNH FORD & QUỐC TÂM
Nam Định Ford là đại lý ủy quyền Ford. Quốc Tâm là tư vấn viên và thương hiệu cá nhân đồng hành cùng anh/chị trong quá trình chọn xe, nhận báo giá và sắp lịch lái thử.


Hình ảnh đang có trên website, dùng để tham khảo trải nghiệm nhận xe.



TÌM HIỂU TRƯỚC KHI MUA
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Cần kiểm tra xe sẵn hoặc báo giá theo nơi đăng ký? Gọi 0332 984 685.
Giá bán lẻ đề xuất gồm Active 1.129.000.000 đồng, Sport 1.209.000.000 đồng, Platinum 4x2 1.335.000.000 đồng, Platinum 4x4 1.440.000.000 đồng và Platinum+ 1.629.000.000 đồng. Giá chưa gồm chi phí lăn bánh; chương trình bán hàng được xác nhận tại thời điểm tư vấn.
Active phù hợp khi ưu tiên ngân sách; Sport nhấn mạnh thiết kế; Platinum 4x2 tăng tiện nghi; Platinum 4x4 thêm khả năng vận hành 4x4; Platinum+ phù hợp khi muốn động cơ xăng 2.3L EcoBoost 300 PS và trang bị cao cấp nhất.
Bản 4x2 phù hợp nhu cầu đi phố và đường trường phổ biến. Bản 4x4 có thêm khả năng phân bổ lực kéo cho địa hình phức tạp. Bốn bản diesel 2.0L đạt 170 PS và 405 Nm; Platinum+ dùng xăng 2.3L EcoBoost đạt 300 PS và 446 Nm.
Giá lăn bánh gồm giá xe và các khoản thu theo nơi đăng ký, loại chủ thể đứng tên, bảo hiểm cùng dịch vụ khách hàng lựa chọn. Báo giá cần tính theo đúng phiên bản và địa phương tại thời điểm tư vấn.
Theo thông tin Ford Việt Nam, Ford Everest được bảo hành 5 năm hoặc 150.000 km, tùy điều kiện nào đến trước. Điều kiện chi tiết áp dụng theo chính sách bảo hành của Ford Việt Nam.
Có. Anh/chị có thể gửi yêu cầu để Quốc Tâm kiểm tra phương án trả góp theo hồ sơ, lịch lái thử, phiên bản, màu xe và tình trạng xe sẵn tại Nam Định Ford ở thời điểm liên hệ.
SẴN SÀNG CHỌN XE?
Quốc Tâm sẽ kiểm tra giá, chương trình đang áp dụng, tình trạng xe và lịch lái thử tại Nam Định Ford.